Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 蝴蝶装 trong tiếng Trung hiện đại:
[húdiézhuāng] đóng sách hình bướm。图书装订法的一种,有字的纸面相对折叠,中缝的背面用胶或糨糊粘连,再以厚纸包裹做书面。展开时,两边向外,像蝴蝶的双翅,故名。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝴
| hà | 蝴: | con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện |
| hồ | 蝴: | hồ điệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝶
| bướm | 蝶: | bay bướm; ong bướm |
| điệp | 蝶: | hồ điệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 装
| trang | 装: | quân trang, trang sức |

Tìm hình ảnh cho: 蝴蝶装 Tìm thêm nội dung cho: 蝴蝶装
