Từ: 蝴蝶装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝴蝶装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蝴蝶装 trong tiếng Trung hiện đại:

[húdiézhuāng] đóng sách hình bướm。图书装订法的一种,有字的纸面相对折叠,中缝的背面用胶或糨糊粘连,再以厚纸包裹做书面。展开时,两边向外,像蝴蝶的双翅,故名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝴

:con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện
hồ:hồ điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝶

bướm:bay bướm; ong bướm
điệp:hồ điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
蝴蝶装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蝴蝶装 Tìm thêm nội dung cho: 蝴蝶装