Từ: 自养 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自养:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自养 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìyǎng] tự dưỡng (sinh vật học)。能自我营养,特指能利用二氧化碳或碳酸盐作为碳的唯一来源,能用简单的无机氮代谢合成-一般为绿色植物、某些化学自养细菌以及原生质,为了正常的代谢不需要特定的外界因素。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
自养 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自养 Tìm thêm nội dung cho: 自养