Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 臭老九 trong tiếng Trung hiện đại:
[chòulǎojiǔ] xú lão cửu (cách gọi miệt thị phần tử trí thức trong Đại cách mạng văn hoá)。"文革"中对知识分子的蔑称,因当时知识分子被排在"地、富、反、坏、右、叛徒、特务、走资派"之后,故称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臭
| xó | 臭: | xó nhà |
| xú | 臭: | xú uế |
| xũ | 臭: | thợ xũ |
| xấu | 臭: | xấu xí; xấu xố; xấu hổ |
| xủ | 臭: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 九
| cửu | 九: | bảng cửu chương; cửu tuyền |

Tìm hình ảnh cho: 臭老九 Tìm thêm nội dung cho: 臭老九
