Từ: 臭老九 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臭老九:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 臭老九 trong tiếng Trung hiện đại:

[chòulǎojiǔ] xú lão cửu (cách gọi miệt thị phần tử trí thức trong Đại cách mạng văn hoá)。"文革"中对知识分子的蔑称,因当时知识分子被排在"地、富、反、坏、右、叛徒、特务、走资派"之后,故称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臭

:xó nhà
:xú uế
:thợ xũ
xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ
xủ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu:bảng cửu chương; cửu tuyền
臭老九 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 臭老九 Tìm thêm nội dung cho: 臭老九