Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xá có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ xá:
Biến thể phồn thể: 厙;
Pinyin: she4, yai2;
Việt bính: se3;
厍 xá
xá, như "xá (tên đặt cho làng nhỏ)" (gdhn)
Pinyin: she4, yai2;
Việt bính: se3;
厍 xá
Nghĩa Trung Việt của từ 厍
Giản thể của chữ 厙.xá, như "xá (tên đặt cho làng nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 厍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (厙)
[shè]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 6
Hán Việt: XÁ
1. thôn xã。村庄(多用于村庄名)。
2. họ Xá。(Shè)姓。
[shè]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 6
Hán Việt: XÁ
1. thôn xã。村庄(多用于村庄名)。
2. họ Xá。(Shè)姓。
Dị thể chữ 厍
厙,
Tự hình:

Pinyin: cha4, yue4;
Việt bính: caa1 caa3;
汊 xá
Nghĩa Trung Việt của từ 汊
(Danh) Dòng nhánh, dòng nước chảy rẽ ngang.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Giá hồ bạc lí cảng xá hựu đa, lộ kính thậm tạp 這湖泊裡港汊又多, 路徑甚雜 (Đệ thập cửu hồi) Nhành nhánh trong hồ này rất nhiều, đường lối chi chít hết sức.
xoà, như "tóc xoà; xuề xoà, cười xoà" (vhn)
xá, như "xá (Sông nhánh)" (gdhn)
Nghĩa của 汊 trong tiếng Trung hiện đại:
[chà]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: XÁ
sông con; nhánh sông。分支的小河;汊港。也说汊子。
河汊 。
nhánh sông.
湖汊
。 nhánh hồ
Từ ghép:
汊港 ; 汊流
Số nét: 7
Hán Việt: XÁ
sông con; nhánh sông。分支的小河;汊港。也说汊子。
河汊 。
nhánh sông.
湖汊
。 nhánh hồ
Từ ghép:
汊港 ; 汊流
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 捨;
Pinyin: she4, she3, shi4;
Việt bính: se2 se3 se5
1. [病舍] bệnh xá 2. [丙舍] bính xá 3. [蓬舍] bồng xá 4. [求田問舍] cầu điền vấn xá 5. [學舍] học xá 6. [街坊鄰舍] nhai phường lân xá 7. [弊舍] tệ xá 8. [僧舍] tăng xá 9. [傳舍] truyến xá;
舍 xá, xả
◎Như: túc xá 宿舍 nhà trọ.
(Danh) Nhà ở, nhà cửa.
◎Như: mao xá 茅舍 nhà tranh.
(Danh) Khiêm từ dùng để chỉ chỗ ở của mình.
◎Như: hàn xá 寒舍, tệ xá 敝舍.
(Danh) Chuồng nuôi súc vật.
◎Như: trư xá 豬舍 chuồng heo, ngưu xá 牛舍 chuồng bò.
(Danh) Lượng từ: đơn vị chiều dài ngày xưa, khoảng đường quân đi trong một đêm gọi là xá, khoảng 30 dặm.
(Danh) Một đêm.
◇Tả truyện 左傳: Phàm sư nhất túc vi xá, tái túc vi tín, quá tín vi thứ 凡師一宿為舍, 再宿為信, 過信為次 (Trang Công tam niên 莊公三年) Về quân đội, một đêm gọi là "xá", lại một đêm là "tín", quá một "tín" là "thứ".
(Động) Nghỉ.
◎Như: xá ư mỗ địa 舍於某地 nghỉ trọ ở chỗ nào đó.
(Tính) Khiêm từ, tiếng để gọi các người thân, thường dùng cho hàng dưới mình.
◎Như: xá đệ 舍弟 em nó, xá điệt 舍姪 cháu nó.Một âm là xả.
(Động) Bỏ, vất.
◎Như: nhiêu xả 饒舍 tha ra, thí xả 施舍 bố thí.
(Động) Thôi, ngừng.
◇Luận Ngữ 論語: Tử tại xuyên thượng viết: Thệ giả như tư phù, bất xả trú dạ 子在川上曰: 逝者如斯夫, 不舍晝夜 (Tử Hãn 子罕) (Khổng) Tử đứng trên bờ sông nói: Chảy đi hoài như thế kia, ngày đêm không ngừng!
§ Giản thể của chữ 捨.
xá, như "xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá" (vhn)
xoá, như "xoá đi, xoá tội" (btcn)
xả, như "xả thân; bất xả (quyết chí)" (gdhn)
Pinyin: she4, she3, shi4;
Việt bính: se2 se3 se5
1. [病舍] bệnh xá 2. [丙舍] bính xá 3. [蓬舍] bồng xá 4. [求田問舍] cầu điền vấn xá 5. [學舍] học xá 6. [街坊鄰舍] nhai phường lân xá 7. [弊舍] tệ xá 8. [僧舍] tăng xá 9. [傳舍] truyến xá;
舍 xá, xả
Nghĩa Trung Việt của từ 舍
(Danh) Quán trọ.◎Như: túc xá 宿舍 nhà trọ.
(Danh) Nhà ở, nhà cửa.
◎Như: mao xá 茅舍 nhà tranh.
(Danh) Khiêm từ dùng để chỉ chỗ ở của mình.
◎Như: hàn xá 寒舍, tệ xá 敝舍.
(Danh) Chuồng nuôi súc vật.
◎Như: trư xá 豬舍 chuồng heo, ngưu xá 牛舍 chuồng bò.
(Danh) Lượng từ: đơn vị chiều dài ngày xưa, khoảng đường quân đi trong một đêm gọi là xá, khoảng 30 dặm.
(Danh) Một đêm.
◇Tả truyện 左傳: Phàm sư nhất túc vi xá, tái túc vi tín, quá tín vi thứ 凡師一宿為舍, 再宿為信, 過信為次 (Trang Công tam niên 莊公三年) Về quân đội, một đêm gọi là "xá", lại một đêm là "tín", quá một "tín" là "thứ".
(Động) Nghỉ.
◎Như: xá ư mỗ địa 舍於某地 nghỉ trọ ở chỗ nào đó.
(Tính) Khiêm từ, tiếng để gọi các người thân, thường dùng cho hàng dưới mình.
◎Như: xá đệ 舍弟 em nó, xá điệt 舍姪 cháu nó.Một âm là xả.
(Động) Bỏ, vất.
◎Như: nhiêu xả 饒舍 tha ra, thí xả 施舍 bố thí.
(Động) Thôi, ngừng.
◇Luận Ngữ 論語: Tử tại xuyên thượng viết: Thệ giả như tư phù, bất xả trú dạ 子在川上曰: 逝者如斯夫, 不舍晝夜 (Tử Hãn 子罕) (Khổng) Tử đứng trên bờ sông nói: Chảy đi hoài như thế kia, ngày đêm không ngừng!
§ Giản thể của chữ 捨.
xá, như "xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá" (vhn)
xoá, như "xoá đi, xoá tội" (btcn)
xả, như "xả thân; bất xả (quyết chí)" (gdhn)
Nghĩa của 舍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (捨)
[shě]
Bộ: 舌 - Thiệt
Số nét: 8
Hán Việt: XẢ
1. bỏ。舍弃。
舍近求远。
bỏ gần tìm xa.
2. bố thí; thí xả。施舍。
Ghi chú: 另见shè
Từ ghép:
舍本逐末 ; 舍不得 ; 舍得 ; 舍己为公 ; 舍己为人 ; 舍近求远 ; 舍命 ; 舍弃 ; 舍身 ; 舍生取义 ; 舍死忘生
[shè]
Bộ: 人(Nhân)
Hán Việt: XÁ
1. phòng ốc; nhà trọ。房屋。
宿舍。
túc xá.
校舍。
hiệu xá; nhà ở của trường học.
2. nhà ở; nhà ở của mình。舍间。
敝舍。
tệ xá
寒舍。
nhà của tôi (lời nói khiêm tốn).
3. chuồng。养家畜的圈。
猪舍。
chuồng heo.
牛舍。
chuồng trâu.
4. tôi; của tôi (gọi anh em, người nhà)。谦词,用于对别人称自己的辈分低或年纪小的亲属。
舍侄。
cháu tôi.
舍弟。
em tôi.
5. họ Xá。(Shè)姓。
6. xá (ba mươi dặm là một xá)。古代三十里为一舍。
退避三舍。
lùi về ba trăm dặm.
Ghi chú: 另见shě
Từ ghép:
舍间 ; 舍利 ; 舍亲 ; 舍下
[shě]
Bộ: 舌 - Thiệt
Số nét: 8
Hán Việt: XẢ
1. bỏ。舍弃。
舍近求远。
bỏ gần tìm xa.
2. bố thí; thí xả。施舍。
Ghi chú: 另见shè
Từ ghép:
舍本逐末 ; 舍不得 ; 舍得 ; 舍己为公 ; 舍己为人 ; 舍近求远 ; 舍命 ; 舍弃 ; 舍身 ; 舍生取义 ; 舍死忘生
[shè]
Bộ: 人(Nhân)
Hán Việt: XÁ
1. phòng ốc; nhà trọ。房屋。
宿舍。
túc xá.
校舍。
hiệu xá; nhà ở của trường học.
2. nhà ở; nhà ở của mình。舍间。
敝舍。
tệ xá
寒舍。
nhà của tôi (lời nói khiêm tốn).
3. chuồng。养家畜的圈。
猪舍。
chuồng heo.
牛舍。
chuồng trâu.
4. tôi; của tôi (gọi anh em, người nhà)。谦词,用于对别人称自己的辈分低或年纪小的亲属。
舍侄。
cháu tôi.
舍弟。
em tôi.
5. họ Xá。(Shè)姓。
6. xá (ba mươi dặm là một xá)。古代三十里为一舍。
退避三舍。
lùi về ba trăm dặm.
Ghi chú: 另见shě
Từ ghép:
舍间 ; 舍利 ; 舍亲 ; 舍下
Tự hình:

Biến thể giản thể: 厍;
Pinyin: she4;
Việt bính: se3;
厙 xá
(Danh) Họ Xá.
khố (vhn)
kho, như "kho tàng" (btcn)
khó, như "khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin" (btcn)
xá, như "xá (tên đặt cho làng nhỏ)" (gdhn)
Pinyin: she4;
Việt bính: se3;
厙 xá
Nghĩa Trung Việt của từ 厙
(Danh) Thường dùng cho tên làng, thôn trang.(Danh) Họ Xá.
khố (vhn)
kho, như "kho tàng" (btcn)
khó, như "khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin" (btcn)
xá, như "xá (tên đặt cho làng nhỏ)" (gdhn)
Dị thể chữ 厙
厍,
Tự hình:

Pinyin: she4, she1;
Việt bính: se3;
猞 xá
Nghĩa Trung Việt của từ 猞
(Danh) Xá lị tôn 猞猁孫 tên một giống thú giống như mèo mà to, lông dài, giỏi leo cây, tính hung dữ, da làm áo cừu rất quý.§ Còn gọi tên là: thiên thử 天鼠, thổ báo 土豹, thất lợi tôn 失利孫.
Nghĩa của 猞 trong tiếng Trung hiện đại:
[shē]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: XÁ
báo xa-li; mèo rừng; linh miêu。猞猁。
Từ ghép:
猞猁
Số nét: 12
Hán Việt: XÁ
báo xa-li; mèo rừng; linh miêu。猞猁。
Từ ghép:
猞猁
Chữ gần giống với 猞:
㹹, 㹺, 㹻, 㹼, 㹽, 㹾, 㹿, 㺀, 猇, 猉, 猊, 猎, 猓, 猔, 猕, 猖, 猗, 猘, 猙, 猚, 猛, 猜, 猝, 猞, 猟, 猡, 猪, 猫, 猪, 𤟛,Tự hình:

Pinyin: she4, ce4;
Việt bính: se3
1. [恩赦] ân xá 2. [大赦] đại xá 3. [三赦] tam xá;
赦 xá
Nghĩa Trung Việt của từ 赦
(Động) Tha, tha cho kẻ có tội.◎Như: đại xá thiên hạ 大赦天下 cả tha cho thiên hạ.
§ Mỗi khi vua lên ngôi hay có việc mừng lớn của nhà vua thì tha tội cho các tù phạm và thuế má gọi là đại xá thiên hạ.
xá, như "xá tội, đặc xá" (vhn)
tha, như "tha thứ, tha bổng" (btcn)
xoá, như "xoá đi, xoá tội" (btcn)
Nghĩa của 赦 trong tiếng Trung hiện đại:
[shè]Bộ: 赤 - Xích
Số nét: 11
Hán Việt: XÁ
miễn xá; đặc xá。赦免。
大赦。
đại xá.
特赦。
đặc xá.
十恶不赦。
tội ác quá nhiều không thể tha thứ được; miễn xá cho mười tội ác.
Từ ghép:
赦免
Số nét: 11
Hán Việt: XÁ
miễn xá; đặc xá。赦免。
大赦。
đại xá.
特赦。
đặc xá.
十恶不赦。
tội ác quá nhiều không thể tha thứ được; miễn xá cho mười tội ác.
Từ ghép:
赦免
Tự hình:

Dịch xá sang tiếng Trung hiện đại:
舍 《古代三十里为一舍。》赦 《赦免。》
家舍 《自己的房子或居住处。》
差役 《旧社会称在衙门中当差的人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xá
| xá | 厍: | xá (tên đặt cho làng nhỏ) |
| xá | 厙: | xá (tên đặt cho làng nhỏ) |
| xá | 姹: | xá (đẹp rực rỡ); xá chi (không đáng kể) |
| xá | 岔: | xá lộ (đường rẽ), xá thượng tiểu lộ (rẽ vào đường nhỏ) |
| xá | 汊: | xá (Sông nhánh) |
| xá | 舍: | xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá |
| xá | 赦: | xá tội, đặc xá |

Tìm hình ảnh cho: xá Tìm thêm nội dung cho: xá
