Từ: 舊套 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舊套:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 舊 • 套

cựu sáo
Khuôn mẫu cũ, phương pháp xưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舊

cựu舊:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
lâu舊:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo套:chẩm sáo (áo gối)
thạo套:thông thạo
舊套 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舊套 Tìm thêm nội dung cho: 舊套