Từ: 夙兴夜寐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夙兴夜寐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夙兴夜寐 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùxīngyèmèi] thức khuya dậy sớm。早起晚睡,形容勤劳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夙

túc:túc (sáng sớm; lão luyện; kiếp trước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寐

mị:mộng mị
夙兴夜寐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夙兴夜寐 Tìm thêm nội dung cho: 夙兴夜寐