Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 铜活 trong tiếng Trung hiện đại:
[tónghuó] 1. đồ đồng; đồ bằng đồng。建筑物或器物上各种铜制的物件。
2. nghề làm đồ đồng; nghề đúc đồng。制造和修理上述物件的工作。
2. nghề làm đồ đồng; nghề đúc đồng。制造和修理上述物件的工作。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铜
| đồng | 铜: | đồng bạc, đồng tiền; đồng cân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |

Tìm hình ảnh cho: 铜活 Tìm thêm nội dung cho: 铜活
