Chữ 鴒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴒, chiết tự chữ LINH, LỆNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴒:

鴒 linh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鴒

Chiết tự chữ linh, lệnh bao gồm chữ 令 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鴒 cấu thành từ 2 chữ: 令, 鳥
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • linh [linh]

    U+9D12, tổng 16 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ling2;
    Việt bính: ling4;

    linh

    Nghĩa Trung Việt của từ 鴒

    (Danh) Tích linh : xem tích .

    lệnh, như "tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)" (gdhn)
    linh, như "linh (tên chim wagtail)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鴒:

    , , , , , , 䲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩿠, 𩿨, 𩿿, 𪀄, 𪀅, 𪀆, 𪀊, 𪀎, 𪀐,

    Dị thể chữ 鴒

    ,

    Chữ gần giống 鴒

    , , 鶿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鴒 Tự hình chữ 鴒 Tự hình chữ 鴒 Tự hình chữ 鴒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴒

    linh:linh (tên chim wagtail)
    lệnh:tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 鴒:

    Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

    Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

    Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

    Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

    Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

    Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

    鴒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鴒 Tìm thêm nội dung cho: 鴒