Chữ 鴒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴒, chiết tự chữ LINH, LỆNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴒:
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
鴒 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 鴒
(Danh) Tích linh 鶺鴒: xem tích 鶺.lệnh, như "tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)" (gdhn)
linh, như "linh (tên chim wagtail)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鴒:
䲹, 䲺, 䲻, 䲼, 䲽, 䲾, 䲿, 䳀, 䳁, 䳂, 䳃, 䳄, 䳅, 䳆, 䳇, 䳈, 䳉, 䳊, 鴒, 鴕, 鴗, 鴛, 鴝, 鴞, 鴟, 鴠, 鴣, 鴥, 鴦, 鴨, 鴪, 鴫, 鴬, 𩿠, 𩿨, 𩿿, 𪀄, 𪀅, 𪀆, 𪀊, 𪀎, 𪀐,Dị thể chữ 鴒
鸰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴒
| linh | 鴒: | linh (tên chim wagtail) |
| lệnh | 鴒: | tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 鴒:
Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô
Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng
Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân
Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

Tìm hình ảnh cho: 鴒 Tìm thêm nội dung cho: 鴒
