Từ: 騙棍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騙棍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phiến côn
Đồ vô lại phỉnh gạt gian trá. § Cũng gọi là
phiến tử
子.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 騙

biền:biền biệt
biển:biển thủ
thiến: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棍

côn:côn quyền; du côn, côn đồ
gon:gon (cỏ dùng để dệt chiếu, đan buồm)
gòn:bông gòn
騙棍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 騙棍 Tìm thêm nội dung cho: 騙棍