Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 舞台吊幕 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舞台吊幕:
Nghĩa của 舞台吊幕 trong tiếng Trung hiện đại:
wǔtái diào mù màn kéo trên sân khấu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞
| vũ | 舞: | ca vũ |
| vỗ | 舞: | vỗ hẹn (lỡ hẹn) |
| vụ | 舞: | con vụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 台
| hai | 台: | một hai; giêng hai |
| thai | 台: | thiên thai, khoan thai |
| thay | 台: | vui thay |
| thơi | 台: | thảnh thơi |
| đài | 台: | đền đài; điện đài; võ đài |
| đày | 台: | đày ải, tù đày; đày tớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊
| điếu | 吊: | điếu ca, điếu văn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幕
| mạc | 幕: | khai mạc |

Tìm hình ảnh cho: 舞台吊幕 Tìm thêm nội dung cho: 舞台吊幕
