Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 命题 trong tiếng Trung hiện đại:
[mìngtí] 1. ra đề; ra đầu bài。出题目。
2. mệnh đề (lô-gích)。逻辑学指表达判断的语言形式,由系词把主词和宾词联系而成。例如:"北京是中国的首都",这个句子就是一个命题。
2. mệnh đề (lô-gích)。逻辑学指表达判断的语言形式,由系词把主词和宾词联系而成。例如:"北京是中国的首都",这个句子就是一个命题。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 题
| đề | 题: | đầu đề, đề thi; đề thơ |

Tìm hình ảnh cho: 命题 Tìm thêm nội dung cho: 命题
