Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 维生素B2 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 维生素B2:
Nghĩa của 维生素B2 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéishēngsùB2 ] vi-ta-min B2; sinh tố B2。维生素的一种,黄色结晶,稍有苦味。缺乏维生素B2 时,能引起口角炎、皮肤炎、眼病、贫血等。酵母、肝、奶品和粗粮中含量较多。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 素
| tó | 素: | búi tó |
| tố | 素: | tố (trắng; trong sạch) |

Tìm hình ảnh cho: 维生素B2 Tìm thêm nội dung cho: 维生素B2
