Từ: 舞台吊幕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舞台吊幕:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 舞 • 台 • 吊 • 幕

Nghĩa của 舞台吊幕 trong tiếng Trung hiện đại:

wǔtái diào mù màn kéo trên sân khấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

vũ舞:ca vũ
vỗ舞:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ舞:con vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai台:một hai; giêng hai
thai台:thiên thai, khoan thai
thay台:vui thay
thơi台:thảnh thơi
đài台:đền đài; điện đài; võ đài
đày台:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu吊:điếu ca, điếu văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幕

mạc幕:khai mạc
舞台吊幕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舞台吊幕 Tìm thêm nội dung cho: 舞台吊幕