Từ: thành tích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thành tích:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thànhtích

thành tích
Thành quả, thành tựu. ◎Như:
học nghiệp thành tích ưu dị
異.

Nghĩa thành tích trong tiếng Việt:

["- Công lao ghi được, đạt được : Thành tích cách mạng."]

Dịch thành tích sang tiếng Trung hiện đại:

成绩 《工作或学习的收获。》thành tích học tập.
学习成绩。
功业 《功勋事业。》
《功业; 成果。》
thành tích.
成绩。
thành tích chiến đấu
战绩。
作为 《做出成绩。》
功烈 《功勋业绩。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thành

thành:thành trì
thành󰆫:lòng thành
thành:thành công
thành:thành khẩn, lòng thành
thành:thành khẩn, lòng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: tích

tích:tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ
tích:thành tích
tích:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)
tích:có tích rằng
tích:thanh tích (sáng sủa rõ ràng)
tích:tích (chẻ bổ, phân chia)
tích:tích (vo gạo)
tích:tích (giọt nước)
tích:tích (đất phèn)
tích:tích (gầy yếu)
tích:tích (da trắng mịn)
tích:tích luỹ
tích:tích lại
tích:công tích, thành tích
tích󰑨:chiến tích, thành tích
tích:công tích, thành tích
tích:tích (lưng)
tích:tích (thịt phơi khô)
tích:tích (đất phèn)
tích:tích (dược thảo)
tích:tích dịch (thằn lằn)
tích:dấu tích
tích:thốc tích (sợ mà mến)
tích:tích (bước ngắn)
tích:vết tích
tích:tích (què hai chân; té ngã)
tích:tích (què hai chân; té ngã)
tích󰖏:tích (què hai chân; té ngã)
tích:tích (vua, đòi vời)
tích:di tích
tích:tích (thiếc; phiên âm)
tích:tích (thiếc; phiên âm)
tích:tích (chim chìa vôi)
tích:tích (chim chìa vôi)

Gới ý 33 câu đối có chữ thành:

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi

Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

滿

Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

thành tích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thành tích Tìm thêm nội dung cho: thành tích