Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 盖头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盖头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盖头 trong tiếng Trung hiện đại:

[gài·tou] khăn voan; khăn cô dâu。旧式婚礼新娘蒙在头上遮住脸的红绸布。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盖

cái:trà hồ cái (cái nắp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
盖头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盖头 Tìm thêm nội dung cho: 盖头