Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 翻覆 trong tiếng Trung hiện đại:
[fānfù] 1. lật; đổ; lật đổ。翻1.。
车辆翻覆
lật xe
2. thay đổi lớn và triệt để; đổi thay。巨大而彻底的变化。
天地翻覆
trời đất đổi thay
3. trăn trở; trằn trọc。来回翻动身体。
夜间翻覆不成眠
suốt đêm trằn trọc không ngủ.
4. lật lọng; tráo trở。反复2.。
车辆翻覆
lật xe
2. thay đổi lớn và triệt để; đổi thay。巨大而彻底的变化。
天地翻覆
trời đất đổi thay
3. trăn trở; trằn trọc。来回翻动身体。
夜间翻覆不成眠
suốt đêm trằn trọc không ngủ.
4. lật lọng; tráo trở。反复2.。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻
| phiên | 翻: | phiên âm, phiên dịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 覆
| phú | 覆: | phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ) |
| phủ | 覆: |

Tìm hình ảnh cho: 翻覆 Tìm thêm nội dung cho: 翻覆
