Từ: 航行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 航行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 航行 trong tiếng Trung hiện đại:

[hángxíng] đi; vận chuyển (bằng đường hàng không và đường thuỷ)。船在水里或飞机在空中行驶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 航

hàng:hàng hải, hàng không

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
航行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 航行 Tìm thêm nội dung cho: 航行