Từ: 艰辛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艰辛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 艰辛 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānxīn] gian khổ; vất vả; khó khăn。艰苦。
历尽艰辛,方有今日。
trải qua gian khổ, mới có được ngày hôm nay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艰

gian:gian khổ; gian nan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辛

tân:tân khổ
tăn:lăn tăn
tơn:tơn (đi nhẹ nhàng)
艰辛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 艰辛 Tìm thêm nội dung cho: 艰辛