Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 辛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辛, chiết tự chữ TÂN, TĂN, TƠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辛:
辛
Pinyin: xin1, bi4, mi3, pi1;
Việt bính: san1
1. [辛苦] tân khổ;
辛 tân
Nghĩa Trung Việt của từ 辛
(Danh) Vị cay.◇Tô Thức 蘇軾: Đảo tàn tiêu quế hữu dư tân 搗殘椒桂有餘辛 (Tái họa thứ vận tằng tử khai tòng giá 再和次韻曾子開從駕) Giã tiêu quế thừa vẫn có vị cay còn lưu lại.
(Danh) Chỉ các loại rau có vị hăng cay như hành, hẹ, tỏi, gừng...
(Danh) Can Tân, can thứ tám trong thiên can 天干 mười can.
(Danh) Tên hiệu của vua Thương 商.
(Danh) Họ Tân.
(Tính) Cay.
◇Dưỡng sanh luận 養生論: Đại toán vật thực, huân tân hại mục 大蒜勿食,葷辛害目 (Luận tam 論三) Tỏi to đừng ăn, hăng cay hại mắt.
(Tính) Nhọc nhằn, lao khổ.
◎Như: gian tân 艱辛 gian khổ.
(Tính) Thương xót, đau xót.
◎Như: bi tân 悲辛 đau buồn thương xót.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Mãn chỉ hoang đường ngôn, Nhất bả tân toan lệ 滿紙荒唐言, 一把辛酸淚 (Đệ nhất hồi) Đầy trang giấy lời hoang đường, Một vũng nước mắt đau thương.
tân, như "tân khổ" (vhn)
tăn, như "lăn tăn" (gdhn)
tơn, như "tơn (đi nhẹ nhàng)" (gdhn)
Nghĩa của 辛 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīn]Bộ: 辛 - Tân
Số nét: 7
Hán Việt: TÂN
1. cay。辣。
2. cực nhọc; vất vả。辛苦。
辛 勤。
gian nan vất vả
艰辛 。
gian khổ
3. đau khổ; cay đắng。痛苦。
辛 酸。
chua xót
4. họ Tân。姓。
5. Tân (ngôi thứ tám trong Thiên can)。天干的第八位。
Từ ghép:
辛迪加 ; 辛亥革命 ; 辛苦 ; 辛辣 ; 辛劳 ; 辛勤 ; 辛酸 ; 辛夷
Số nét: 7
Hán Việt: TÂN
1. cay。辣。
2. cực nhọc; vất vả。辛苦。
辛 勤。
gian nan vất vả
艰辛 。
gian khổ
3. đau khổ; cay đắng。痛苦。
辛 酸。
chua xót
4. họ Tân。姓。
5. Tân (ngôi thứ tám trong Thiên can)。天干的第八位。
Từ ghép:
辛迪加 ; 辛亥革命 ; 辛苦 ; 辛辣 ; 辛劳 ; 辛勤 ; 辛酸 ; 辛夷
Chữ gần giống với 辛:
辛,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辛
| tân | 辛: | tân khổ |
| tăn | 辛: | lăn tăn |
| tơn | 辛: | tơn (đi nhẹ nhàng) |

Tìm hình ảnh cho: 辛 Tìm thêm nội dung cho: 辛
