Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 辛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辛, chiết tự chữ TÂN, TĂN, TƠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辛:

辛 tân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辛

Chiết tự chữ tân, tăn, tơn bao gồm chữ 立 十 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

辛 cấu thành từ 2 chữ: 立, 十
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • thập
  • tân [tân]

    U+8F9B, tổng 7 nét, bộ Tân 辛
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xin1, bi4, mi3, pi1;
    Việt bính: san1
    1. [辛苦] tân khổ;

    tân

    Nghĩa Trung Việt của từ 辛

    (Danh) Vị cay.
    ◇Tô Thức
    : Đảo tàn tiêu quế hữu dư tân (Tái họa thứ vận tằng tử khai tòng giá ) Giã tiêu quế thừa vẫn có vị cay còn lưu lại.

    (Danh)
    Chỉ các loại rau có vị hăng cay như hành, hẹ, tỏi, gừng...

    (Danh)
    Can Tân, can thứ tám trong thiên can mười can.

    (Danh)
    Tên hiệu của vua Thương .

    (Danh)
    Họ Tân.

    (Tính)
    Cay.
    ◇Dưỡng sanh luận : Đại toán vật thực, huân tân hại mục , (Luận tam ) Tỏi to đừng ăn, hăng cay hại mắt.

    (Tính)
    Nhọc nhằn, lao khổ.
    ◎Như: gian tân gian khổ.

    (Tính)
    Thương xót, đau xót.
    ◎Như: bi tân đau buồn thương xót.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Mãn chỉ hoang đường ngôn, Nhất bả tân toan lệ 滿, (Đệ nhất hồi) Đầy trang giấy lời hoang đường, Một vũng nước mắt đau thương.

    tân, như "tân khổ" (vhn)
    tăn, như "lăn tăn" (gdhn)
    tơn, như "tơn (đi nhẹ nhàng)" (gdhn)

    Nghĩa của 辛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xīn]Bộ: 辛 - Tân
    Số nét: 7
    Hán Việt: TÂN
    1. cay。辣。
    2. cực nhọc; vất vả。辛苦。
    辛 勤。
    gian nan vất vả
    艰辛 。
    gian khổ
    3. đau khổ; cay đắng。痛苦。
    辛 酸。
    chua xót
    4. họ Tân。姓。
    5. Tân (ngôi thứ tám trong Thiên can)。天干的第八位。
    Từ ghép:
    辛迪加 ; 辛亥革命 ; 辛苦 ; 辛辣 ; 辛劳 ; 辛勤 ; 辛酸 ; 辛夷

    Chữ gần giống với 辛:

    ,

    Chữ gần giống 辛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辛 Tự hình chữ 辛 Tự hình chữ 辛 Tự hình chữ 辛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 辛

    tân:tân khổ
    tăn:lăn tăn
    tơn:tơn (đi nhẹ nhàng)
    辛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辛 Tìm thêm nội dung cho: 辛