Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 艰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艰, chiết tự chữ GIAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艰:
艰
Biến thể phồn thể: 艱;
Pinyin: jian1, shai3;
Việt bính: gan1;
艰 gian
gian, như "gian khổ; gian nan" (gdhn)
Pinyin: jian1, shai3;
Việt bính: gan1;
艰 gian
Nghĩa Trung Việt của từ 艰
Giản thể của chữ 艱.gian, như "gian khổ; gian nan" (gdhn)
Nghĩa của 艰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (艱)
[jiān]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 9
Hán Việt: GIAN
khó khăn; khó。困难。
艰苦。
gian khổ.
艰深。
thâm thuý; khó hiểu.
物力维艰。
khó khăn về vật lực.
Từ ghép:
艰巨 ; 艰苦 ; 艰苦卓绝 ; 艰难 ; 艰涩 ; 艰深 ; 艰危 ; 艰险 ; 艰辛
[jiān]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 9
Hán Việt: GIAN
khó khăn; khó。困难。
艰苦。
gian khổ.
艰深。
thâm thuý; khó hiểu.
物力维艰。
khó khăn về vật lực.
Từ ghép:
艰巨 ; 艰苦 ; 艰苦卓绝 ; 艰难 ; 艰涩 ; 艰深 ; 艰危 ; 艰险 ; 艰辛
Chữ gần giống với 艰:
艰,Dị thể chữ 艰
艱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艰
| gian | 艰: | gian khổ; gian nan |

Tìm hình ảnh cho: 艰 Tìm thêm nội dung cho: 艰
