Chữ 艰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艰, chiết tự chữ GIAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艰:

艰 gian

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 艰

Chiết tự chữ gian bao gồm chữ 又 艮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

艰 cấu thành từ 2 chữ: 又, 艮
  • hựu, lại
  • cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • gian [gian]

    U+8270, tổng 8 nét, bộ Cấn 艮
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 艱;
    Pinyin: jian1, shai3;
    Việt bính: gan1;

    gian

    Nghĩa Trung Việt của từ 艰

    Giản thể của chữ .
    gian, như "gian khổ; gian nan" (gdhn)

    Nghĩa của 艰 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (艱)
    [jiān]
    Bộ: 又 - Hựu
    Số nét: 9
    Hán Việt: GIAN
    khó khăn; khó。困难。
    艰苦。
    gian khổ.
    艰深。
    thâm thuý; khó hiểu.
    物力维艰。
    khó khăn về vật lực.
    Từ ghép:
    艰巨 ; 艰苦 ; 艰苦卓绝 ; 艰难 ; 艰涩 ; 艰深 ; 艰危 ; 艰险 ; 艰辛

    Chữ gần giống với 艰:

    ,

    Dị thể chữ 艰

    ,

    Chữ gần giống 艰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 艰 Tự hình chữ 艰 Tự hình chữ 艰 Tự hình chữ 艰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 艰

    gian:gian khổ; gian nan
    艰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 艰 Tìm thêm nội dung cho: 艰