Cao su chống va đập cửa

Từ: 节录 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 节录:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 节录 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiélù] 1. trích; trích dẫn; trích lục。从整篇文字里摘取重要的部分。
这篇文章太长,只能节录发表。
bài văn này quá dài, chỉ có thể trích ra đăng thôi.
2. phần trích; đoạn trích。摘录下来的部分。
这里发表的是全文,不是节录。
đây là đăng toàn bài, không phải phần trích.
这一篇是读者来信的节录。
đây là phần trích trong thư gởi đến của các độc giả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 录

lục:sao lục
节录 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 节录 Tìm thêm nội dung cho: 节录