Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 节录 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiélù] 1. trích; trích dẫn; trích lục。从整篇文字里摘取重要的部分。
这篇文章太长,只能节录发表。
bài văn này quá dài, chỉ có thể trích ra đăng thôi.
2. phần trích; đoạn trích。摘录下来的部分。
这里发表的是全文,不是节录。
đây là đăng toàn bài, không phải phần trích.
这一篇是读者来信的节录。
đây là phần trích trong thư gởi đến của các độc giả.
这篇文章太长,只能节录发表。
bài văn này quá dài, chỉ có thể trích ra đăng thôi.
2. phần trích; đoạn trích。摘录下来的部分。
这里发表的是全文,不是节录。
đây là đăng toàn bài, không phải phần trích.
这一篇是读者来信的节录。
đây là phần trích trong thư gởi đến của các độc giả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 节
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 录
| lục | 录: | sao lục |

Tìm hình ảnh cho: 节录 Tìm thêm nội dung cho: 节录
