Từ: 节拍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 节拍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 节 • 拍

Nghĩa của 节拍 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiépāi] nhịp; nhịp điệu (như 2/4, 3/4, 4/4, 3/8 ...trong âm nhạc )。音乐中每隔一定时间重复出现的有一定强弱分别的一系列拍子,是衡量节奏的单位,如2/4、3/4、4/4、3/8、6/8等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết节:tiết tấu; khí tiết; thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍

phách拍:nhịp phách
phạch拍:quạt phành phạch
phếch拍:trắng phếch
phệch拍:béo phộc phệch
vạch拍:vạch ra
节拍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 节拍 Tìm thêm nội dung cho: 节拍