Từ: 花镜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花镜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花镜 trong tiếng Trung hiện đại:

[huājìng] kính viễn thị (dùng cho người viễn thị)。矫正花眼用的眼镜,镜片是凸透镜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính:kính mắt, kính lúp
花镜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花镜 Tìm thêm nội dung cho: 花镜