quang đại
Quang minh chính đại.Hiển dương, phát triển, làm cho rạng rỡ.
◇Tô Thức 蘇軾:
Trẫm phương đồ nhậm cổ quăng chi thần, dĩ quang đại tổ tông chi nghiệp
朕方圖任股肱之臣, 以光大祖宗之業 (Tặng hàn duy tam đại 贈韓維三代, Tổ bảo xu lỗ quốc công sắc 祖保樞魯國公敕) Trẫm suy tính dùng bề tôi thân tín, để mà làm cho rạng rỡ sự nghiệp tổ tông.Đầy đủ, hết mức.Rộng lớn, quảng đại.
◇Hán Thư 漢書:
Hành kì sở tri, tắc quang đại hĩ
行其所知, 則光大矣 (Đổng Trọng Thư truyện 董仲舒傳) Thật thi những sở tri của ông, quả là rộng lớn vậy.Khoan dung, độ lượng.
Nghĩa của 光大 trong tiếng Trung hiện đại:
发扬光大
làm rạng rỡ truyền thống.
2. rộng lớn; to lớn; đông đảo。广大。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |

Tìm hình ảnh cho: 光大 Tìm thêm nội dung cho: 光大
