Từ: 拨拉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拨拉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拨拉 trong tiếng Trung hiện đại:

[bō·la] gẩy; đẩy; quạt; gạt。手脚或棍棒等横着用力,使东西移动。
拨拉算盘子儿
gẩy bàn tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拨

bát:bát phố (rong chơi)
bạt:đề bạt
bặt:im bặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
拨拉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拨拉 Tìm thêm nội dung cho: 拨拉