Từ: 老狐狸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老狐狸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老狐狸 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎohú·li] cáo già (ví với người rất xảo trá)。比喻非常狡猾的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狐

hồ:hồ ly

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狸

li:con li, hồ li
老狐狸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老狐狸 Tìm thêm nội dung cho: 老狐狸