Từ: 随遇平衡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随遇平衡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 随 • 遇 • 平 • 衡

Nghĩa của 随遇平衡 trong tiếng Trung hiện đại:

[suíyù-pínghéng] Hán Việt: TUỲ NGỘ BÌNH HẰNG
thăng bằng ở mọi vị trí。移动静止的物体时,它的重心的高度不改变,这种物体在任何位置上都可以平衡,这种平衡叫随遇平衡。圆球和平放的圆柱体都属于这类平衡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ随:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇

ngộ遇:ơn tri ngộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương平: 
bường平:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng平:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衡

hoành衡:hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)
hành衡:quyền hành
随遇平衡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 随遇平衡 Tìm thêm nội dung cho: 随遇平衡