Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 随遇平衡 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随遇平衡:
Nghĩa của 随遇平衡 trong tiếng Trung hiện đại:
[suíyù-pínghéng] Hán Việt: TUỲ NGỘ BÌNH HẰNG
thăng bằng ở mọi vị trí。移动静止的物体时,它的重心的高度不改变,这种物体在任何位置上都可以平衡,这种平衡叫随遇平衡。圆球和平放的圆柱体都属于这类平衡。
thăng bằng ở mọi vị trí。移动静止的物体时,它的重心的高度不改变,这种物体在任何位置上都可以平衡,这种平衡叫随遇平衡。圆球和平放的圆柱体都属于这类平衡。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 随
| tuỳ | 随: | tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇
| ngộ | 遇: | ơn tri ngộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衡
| hoành | 衡: | hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu) |
| hành | 衡: | quyền hành |

Tìm hình ảnh cho: 随遇平衡 Tìm thêm nội dung cho: 随遇平衡
