Từ: 苦尽甘来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苦尽甘来:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苦尽甘来 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǔjìngānlái] Hán Việt: KHỔ TẬN CAM LAI
khổ tận cam lai; thời kỳ cực khổ đã qua, cuộc sống an nhàn sẽ tới; khổ tận thái lai; nước ròng rồi lại lớn。比喻艰苦的境况过去,美好的境况到来。 也说苦尽甜来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận:vô tận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘

cam:cam chịu; cam thảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt
苦尽甘来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苦尽甘来 Tìm thêm nội dung cho: 苦尽甘来