Từ: 临机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 临机 trong tiếng Trung hiện đại:

[línjī] gặp thời; nắm thời cơ。掌握时机(行动)。
临机 应变。
tuỳ cơ ứng biến.
临机立断。
nắm lấy thời cơ mà quyết đoán.
临机制胜。
nắm lấy thời cơ mà chiến thắng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
临机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 临机 Tìm thêm nội dung cho: 临机