Từ: 草马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草马:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 草 • 马

Nghĩa của 草马 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎomǎ] ngựa cái。母马,也指未经调驭的马。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu草:viết tháu (viết thảo)
thảo草:thảo mộc, thảo nguyên
xáo草:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

mã马:binh mã
草马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草马 Tìm thêm nội dung cho: 草马