Từ: kỷ yếu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kỷ yếu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kỷyếu

Nghĩa kỷ yếu trong tiếng Việt:

["- Ghi chép những điều cốt yếu: Tập kỷ yếu của một hội."]

Dịch kỷ yếu sang tiếng Trung hiện đại:

记要; 纪要 《记录要点的文字。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kỷ

kỷ:trà kỷ (bàn nhỏ)
kỷ:ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ
kỷ:kỷ luật; kỷ niệm, kỷ vật; thế kỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: yếu

yếu:yếu thế ; hèn yếu
yếu𪽳:yếu đuối
yếu:yếu đuối ; hèn yếu

Gới ý 15 câu đối có chữ kỷ:

Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu

Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Kỷ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Chốn Dao trì tám mười hiến thuỵ,Chòm Bảo vụ mấy thuở cùng xem

kỷ yếu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kỷ yếu Tìm thêm nội dung cho: kỷ yếu