Từ: 交好 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交好:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giao hiếu, giao hảo
Kết giao, giao vãng, qua lại lui tới với nhau.
◇Hàn Dũ 愈:
Thúc Văn diệc dục tự quảng bằng đảng, mật dữ giao hảo
平, 乂, 身, 也 (Thuận Tông thật lục nhất 論).Qua lại tốt đẹp, hữu hảo, hữu thiện.
◇Chu Lễ 禮:
Chưởng bang quốc chi thông sự, nhi kết kì giao hiếu
事, 好 (Thu quan 官, Chưởng giao ).Tình bạn bè, giao tình, hữu nghị.

Nghĩa của 交好 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāohǎo] giao hảo; qua lại thân thiết; quan hệ thân thiết。互相往来,结成知已或友邦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu
交好 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交好 Tìm thêm nội dung cho: 交好