Từ: 空心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 空心:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 空 • 心

Nghĩa của 空心 trong tiếng Trung hiện đại:

[kōngxīn] 1. rỗng ruột; xốp (cây cối)。树 干髓部 变空或蔬菜中心没长实。
大白菜空心了。
cây cải này bị rỗng ruột rồi.
2. ruột rỗng; bọng ruột。东西的内部是空的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung空:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung空:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không空:không có
khỏng空:lỏng khỏng
khống空: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức
空心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 空心 Tìm thêm nội dung cho: 空心