Từ: 荧光屏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荧光屏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荧光屏 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngguāngpíng] màn huỳnh quang。涂有荧光物质的屏,眼睛看不见的爱克斯射线、紫外线、阴极射线照射在荧光屏上能发出可见光。如示波器和电视机上都装有荧光屏,用来把阴极射线变为图像。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荧

huỳnh:huỳnh quang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屏

bình:tấm bình phong
荧光屏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荧光屏 Tìm thêm nội dung cho: 荧光屏