Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 菠菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菠菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 菠菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōcài] rau chân vịt。一年生或二年生草本植物,叶子略呈三角形,根略带红色,是普通蔬菜。也叫菠薐菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菠

ba:ba thái (rau mùng tơi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
菠菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 菠菜 Tìm thêm nội dung cho: 菠菜