Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hề có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ hề:
Pinyin: xi1, gong1;
Việt bính: hai4;
兮 hề
Nghĩa Trung Việt của từ 兮
(Trợ) Đặt ở giữa câu hay ở cuối câu, tương đương với a 啊: Biểu thị cảm thán.◇Sử Kí 史記: Lực bạt san hề khí cái thế, Thì bất lợi hề chuy bất thệ 力拔山兮氣蓋世, 時不利兮騅不逝 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Sức nhổ núi chừ, hùng khí trùm đời, Thời không gặp chừ, ngựa Chuy không chạy.
(Trợ) Biểu thị khen ngợi, khẳng định.
◇Thi Kinh 詩經: Bỉ kì chi tử, Bang chi ngạn hề 彼其之子, 邦之彥兮 (Trịnh phong 鄭風, Cao cừu 羔裘) Vị kia, Phải là bậc tài đức của quốc gia vậy.
hề, như "hề chi; chẳng hề" (vhn)
Nghĩa của 兮 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 八 - Bát
Số nét: 4
Hán Việt: HỀ
助
này。跟现代的"啊"相似。
大风起兮 云飞扬。
gió lớn thổi (này), mây bay (cuồn cuộn).
Số nét: 4
Hán Việt: HỀ
助
này。跟现代的"啊"相似。
大风起兮 云飞扬。
gió lớn thổi (này), mây bay (cuồn cuộn).
Dị thể chữ 兮
𠔃,
Tự hình:

Pinyin: xi1, xi2;
Việt bính: hai4;
奚 hề
Nghĩa Trung Việt của từ 奚
(Danh) Đứa ở, bộc dịch.◎Như: hề đồng 奚僮, tiểu hề 小奚.
(Danh) Dân tộc Hề ở Trung Quốc thời xưa.
(Danh) Tên đất, nay ở vào tỉnh Sơn Đông.
(Danh) Họ Hề.
(Phó) Lời ngờ hỏi: gì, sao thế?
◇Luận Ngữ 論語: Hoặc vị Khổng Tử viết: Tử hề bất vi chính? 或謂孔子曰: 子奚不為政 (Vi chính 為政) Có người hỏi Khổng Tử: Tại sao ông không ra làm quan?
hề, như "hề chi; chẳng hề" (vhn)
Nghĩa của 奚 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: xi1, xi2, xi4;
Việt bính: hai4 hoi4;
傒 hề
Nghĩa Trung Việt của từ 傒
(Danh) Đời Lục triều chê người Giang Tây 江西, gọi là hề 傒.(Danh) Tiếng dùng để đặt tên người.Một âm là hệ.
(Động) Bắt giữ, giam giữ.
§ Thông hệ 繫.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Khu nhân chi ngưu mã, hệ nhân chi tử nữ 驅人之牛馬, 傒人之子女 (Bổn kinh 本經) Đuổi bắt trâu ngựa người ta, bắt giữ con cái người ta.
Nghĩa của 傒 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: HỀ
buồn phiền; phiền não (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。烦恼。(多用于早期白话)。
Từ ghép:
傒倖
Số nét: 12
Hán Việt: HỀ
buồn phiền; phiền não (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。烦恼。(多用于早期白话)。
Từ ghép:
傒倖
Chữ gần giống với 傒:
㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,Tự hình:

Pinyin: xi1, xi2;
Việt bính: hai4;
徯 hề, hễ
Nghĩa Trung Việt của từ 徯
(Động) Chờ đợi.§ Cũng đọc là hễ.
(Danh) Lối đi nhỏ.
§ Thông hề 蹊.
◎Như: hề kính 徯徑 lối hẹp.
Nghĩa của 徯 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 彳- Sách
Số nét: 13
Hán Việt: HỀ, HỄ
1. chờ đợi; đợi。等待。
2. đường nhỏ; hẻm。小路。
Số nét: 13
Hán Việt: HỀ, HỄ
1. chờ đợi; đợi。等待。
2. đường nhỏ; hẻm。小路。
Tự hình:

Pinyin: xi1, qi1;
Việt bính: kai1 kai4;
谿 khê, hề
Nghĩa Trung Việt của từ 谿
(Danh) Hang núi, hốc núi.◇Tuân Tử 荀子: Bất lâm thâm khê, bất tri địa chi hậu dã 不臨深谿, 不知地之厚也 (Khuyến học 勸學) Không đi tới hang sâu thì không biết bề dày của đất.
(Danh) Lạch, khe, dòng nước trong núi.
§ Cũng viết là khê 溪.
◇Tả Tư 左思: San phụ tương chúc, hàm khê hoài cốc 山阜相屬, 含谿懷谷 (Thục đô phú 蜀都賦) Núi gò nối tiếp nhau, hàm chứa khe lạch ôm giữ hang hốc.
(Danh) Họ Khê.Một âm là hề.
(Động) Bột hề 勃谿 người trong nhà cãi cọ ồn ào.
◇Trang Tử 莊子: Thất vô không hư, tắc phụ cô bột khê 室無空虛, 則婦姑勃谿 (Ngoại vật 外物) Nhà không có chỗ trống, thì mẹ chồng nàng dâu cãi cọ nhau.
khê, như "sơn khê" (vhn)
Nghĩa của 谿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (豀)
[xī]
Bộ: 谷 - Cốc
Số nét: 17
Hán Việt: KHÊ
1. khe nước; khe suối; suối nhỏ; con rạch。原指山里的小河沟,现在泛指小河沟。
2. xào xáo; cãi nhau trong gia đình;cãi lộn trong nhà; to tiếng。家庭中争吵。
Từ ghép:
谿壑 ; 谿卡 ; 谿刻
[xī]
Bộ: 谷 - Cốc
Số nét: 17
Hán Việt: KHÊ
1. khe nước; khe suối; suối nhỏ; con rạch。原指山里的小河沟,现在泛指小河沟。
2. xào xáo; cãi nhau trong gia đình;cãi lộn trong nhà; to tiếng。家庭中争吵。
Từ ghép:
谿壑 ; 谿卡 ; 谿刻
Dị thể chữ 谿
嵠,
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: xi1, qi1, xi2;
Việt bính: hai4;
蹊 hề
Nghĩa Trung Việt của từ 蹊
(Danh) Lối đi nhỏ.◇Tào Thực 曹植: Dục hoàn tuyệt vô hề, Lãm bí chỉ trì trù 欲還絕無蹊, 攬轡止踟躕 (Tặng Bạch Mã Vương Bưu 贈白馬王彪) Muốn trở về nhưng tuyệt không có lối, Cầm cương ngựa đứng lại dùng dằng.
(Danh) Lối, đường, mạch.
◇Vương Sung 王充: Đầu nhất thốn chi châm, bố nhất hoàn chi ngải, ư huyết mạch chi hề, đốc bệnh hữu sưu 投一寸之鍼, 布一丸之艾, 於血脈之蹊, 篤病有瘳 (Luận hành 論衡, Thuận cổ 順鼓).
(Động) Giẫm, xéo.
◇Tả truyện 左傳: Khiên ngưu dĩ hề nhân chi điền, nhi đoạt chi ngưu 牽牛以蹊人之田, 而奪之牛 (Tuyên Công thập nhất niên 宣公十一年).
khê, như "khê kinh (đường mòn)" (gdhn)
Nghĩa của 蹊 trong tiếng Trung hiện đại:
[qī]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: KHÊ
kỳ quặc; kỳ lạ。蹊跷。
Ghi chú: 另见xī。
Từ ghép:
蹊跷
[xī]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: KHÊ
lối đi nhỏ; đường nhỏ。小路。
Ghi chú: 另见qī
Từ ghép:
蹊径
Số nét: 17
Hán Việt: KHÊ
kỳ quặc; kỳ lạ。蹊跷。
Ghi chú: 另见xī。
Từ ghép:
蹊跷
[xī]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: KHÊ
lối đi nhỏ; đường nhỏ。小路。
Ghi chú: 另见qī
Từ ghép:
蹊径
Chữ gần giống với 蹊:
䠗, 䠘, 䠙, 䠚, 䠛, 䠜, 䠝, 蹇, 蹈, 蹊, 蹋, 蹌, 蹍, 蹎, 蹏, 蹐, 蹑, 蹒, 蹓, 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,Tự hình:

Pinyin: xi1, xi2;
Việt bính: hai4;
鼷 hề
Nghĩa Trung Việt của từ 鼷
(Danh) Con chuột nhắt.§ Còn gọi là hề thử 鼷鼠, cam thử 甘鼠 hay tiểu gia thử 小家鼠.
hề, như "hề chi; chẳng hề" (gdhn)
Nghĩa của 鼷 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 鼠 - Thử
Số nét: 27
Hán Việt: HỀ
chuột nhắt; chuột lắt。小家鼠。
Từ ghép:
鼷鼠
Số nét: 27
Hán Việt: HỀ
chuột nhắt; chuột lắt。小家鼠。
Từ ghép:
鼷鼠
Tự hình:

Dịch hề sang tiếng Trung hiện đại:
丑 《戏曲角色, 扮演滑稽人物, 鼻梁上抹白粉, 有文丑、武丑的区别。也叫小花脸或三花脸。》在 《"在"和"所"连用, 表示强调, 下面多连"不"。》không hề tiếc
在所不惜。
không hề tính toán
在所不计。
曾经 《表示从前有过某种行为或情况。》
关系; 要紧。
把戏 《杂技。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hề
| hề | 係: | vai hề |
| hề | 兮: | hề chi; chẳng hề |
| hề | 𠯋: | cười hề hề |
| hề | 嗘: | cười hề hề |
| hề | 嘻: | cười hề hề |
| hề | 奚: | hề chi; chẳng hề |
| hề | 𭛭: | hề đồng (đứa hầu nhỏ) |
| hề | 稀: | cười hề hề |
| hề | 鼷: | hề chi; chẳng hề |

Tìm hình ảnh cho: hề Tìm thêm nội dung cho: hề
