Từ: hề có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ hề:

兮 hề奚 hề傒 hề徯 hề, hễ谿 khê, hề豀 khê, hề蹊 hề鼷 hề

Đây là các chữ cấu thành từ này: hề

hề [hề]

U+516E, tổng 4 nét, bộ Bát 八 [丷]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, gong1;
Việt bính: hai4;

hề

Nghĩa Trung Việt của từ 兮

(Trợ) Đặt ở giữa câu hay ở cuối câu, tương đương với a : Biểu thị cảm thán.
◇Sử Kí : Lực bạt san hề khí cái thế, Thì bất lợi hề chuy bất thệ , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Sức nhổ núi chừ, hùng khí trùm đời, Thời không gặp chừ, ngựa Chuy không chạy.

(Trợ)
Biểu thị khen ngợi, khẳng định.
◇Thi Kinh : Bỉ kì chi tử, Bang chi ngạn hề , (Trịnh phong , Cao cừu ) Vị kia, Phải là bậc tài đức của quốc gia vậy.
hề, như "hề chi; chẳng hề" (vhn)

Nghĩa của 兮 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 八 - Bát
Số nét: 4
Hán Việt: HỀ

này。跟现代的"啊"相似。
大风起兮 云飞扬。
gió lớn thổi (này), mây bay (cuồn cuộn).

Chữ gần giống với 兮:

, , , , , 𠔃,

Dị thể chữ 兮

𠔃,

Chữ gần giống 兮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 兮 Tự hình chữ 兮 Tự hình chữ 兮 Tự hình chữ 兮

hề [hề]

U+595A, tổng 10 nét, bộ Đại 大
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, xi2;
Việt bính: hai4;

hề

Nghĩa Trung Việt của từ 奚

(Danh) Đứa ở, bộc dịch.
◎Như: hề đồng
, tiểu hề .

(Danh)
Dân tộc Hề ở Trung Quốc thời xưa.

(Danh)
Tên đất, nay ở vào tỉnh Sơn Đông.

(Danh)
Họ Hề.

(Phó)
Lời ngờ hỏi: gì, sao thế?
◇Luận Ngữ : Hoặc vị Khổng Tử viết: Tử hề bất vi chính? : (Vi chính ) Có người hỏi Khổng Tử: Tại sao ông không ra làm quan?
hề, như "hề chi; chẳng hề" (vhn)

Nghĩa của 奚 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 10
Hán Việt: HỀ
1. sao; nào (từ nghi vấn)。疑问词,何。
2. họ Hề。姓。
Từ ghép:
奚落 ; 奚幸

Chữ gần giống với 奚:

, , , 𡘮, 𡘯,

Chữ gần giống 奚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 奚 Tự hình chữ 奚 Tự hình chữ 奚 Tự hình chữ 奚

hề [hề]

U+5092, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, xi2, xi4;
Việt bính: hai4 hoi4;

hề

Nghĩa Trung Việt của từ 傒

(Danh) Đời Lục triều chê người Giang Tây 西, gọi là hề .

(Danh)
Tiếng dùng để đặt tên người.Một âm là hệ.

(Động)
Bắt giữ, giam giữ.
§ Thông hệ .
◇Hoài Nam Tử : Khu nhân chi ngưu mã, hệ nhân chi tử nữ , (Bổn kinh ) Đuổi bắt trâu ngựa người ta, bắt giữ con cái người ta.

Nghĩa của 傒 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: HỀ
buồn phiền; phiền não (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。烦恼。(多用于早期白话)。
Từ ghép:
傒倖

Chữ gần giống với 傒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,

Chữ gần giống 傒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 傒 Tự hình chữ 傒 Tự hình chữ 傒 Tự hình chữ 傒

hề, hễ [hề, hễ]

U+5FAF, tổng 13 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, xi2;
Việt bính: hai4;

hề, hễ

Nghĩa Trung Việt của từ 徯

(Động) Chờ đợi.
§ Cũng đọc là hễ.

(Danh)
Lối đi nhỏ.
§ Thông hề
.
◎Như: hề kính lối hẹp.

Nghĩa của 徯 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 彳- Sách
Số nét: 13
Hán Việt: HỀ, HỄ
1. chờ đợi; đợi。等待。
2. đường nhỏ; hẻm。小路。

Chữ gần giống với 徯:

, , , , ,

Chữ gần giống 徯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 徯 Tự hình chữ 徯 Tự hình chữ 徯 Tự hình chữ 徯

khê, hề [khê, hề]

U+8C3F, tổng 17 nét, bộ Cốc 谷
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, qi1;
Việt bính: kai1 kai4;

谿 khê, hề

Nghĩa Trung Việt của từ 谿

(Danh) Hang núi, hốc núi.
◇Tuân Tử
: Bất lâm thâm khê, bất tri địa chi hậu dã 谿, (Khuyến học ) Không đi tới hang sâu thì không biết bề dày của đất.

(Danh)
Lạch, khe, dòng nước trong núi.
§ Cũng viết là khê .
◇Tả Tư : San phụ tương chúc, hàm khê hoài cốc , 谿 (Thục đô phú ) Núi gò nối tiếp nhau, hàm chứa khe lạch ôm giữ hang hốc.

(Danh)
Họ Khê.Một âm là hề.

(Động)
Bột hề 谿 người trong nhà cãi cọ ồn ào.
◇Trang Tử : Thất vô không hư, tắc phụ cô bột khê , 谿 (Ngoại vật ) Nhà không có chỗ trống, thì mẹ chồng nàng dâu cãi cọ nhau.
khê, như "sơn khê" (vhn)

Nghĩa của 谿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (豀)
[xī]
Bộ: 谷 - Cốc
Số nét: 17
Hán Việt: KHÊ
1. khe nước; khe suối; suối nhỏ; con rạch。原指山里的小河沟,现在泛指小河沟。
2. xào xáo; cãi nhau trong gia đình;cãi lộn trong nhà; to tiếng。家庭中争吵。
Từ ghép:
谿壑 ; 谿卡 ; 谿刻

Chữ gần giống với 谿:

, 谿, , ,

Dị thể chữ 谿

,

Chữ gần giống 谿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谿 Tự hình chữ 谿 Tự hình chữ 谿 Tự hình chữ 谿

khê, hề [khê, hề]

U+8C40, tổng 17 nét, bộ Cốc 谷
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, xi2;
Việt bính: ;

khê, hề

Nghĩa Trung Việt của từ 豀


§ Xưa dùng như 谿
.

Chữ gần giống với 豀:

, 谿, , ,

Chữ gần giống 豀

谿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 豀 Tự hình chữ 豀 Tự hình chữ 豀 Tự hình chữ 豀

hề [hề]

U+8E4A, tổng 17 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, qi1, xi2;
Việt bính: hai4;

hề

Nghĩa Trung Việt của từ 蹊

(Danh) Lối đi nhỏ.
◇Tào Thực
: Dục hoàn tuyệt vô hề, Lãm bí chỉ trì trù , (Tặng Bạch Mã Vương Bưu ) Muốn trở về nhưng tuyệt không có lối, Cầm cương ngựa đứng lại dùng dằng.

(Danh)
Lối, đường, mạch.
◇Vương Sung : Đầu nhất thốn chi châm, bố nhất hoàn chi ngải, ư huyết mạch chi hề, đốc bệnh hữu sưu , , , (Luận hành , Thuận cổ ).

(Động)
Giẫm, xéo.
◇Tả truyện : Khiên ngưu dĩ hề nhân chi điền, nhi đoạt chi ngưu , (Tuyên Công thập nhất niên ).
khê, như "khê kinh (đường mòn)" (gdhn)

Nghĩa của 蹊 trong tiếng Trung hiện đại:

[qī]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: KHÊ
kỳ quặc; kỳ lạ。蹊跷。
Ghi chú: 另见xī。
Từ ghép:
蹊跷
[xī]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: KHÊ
lối đi nhỏ; đường nhỏ。小路。
Ghi chú: 另见qī
Từ ghép:
蹊径

Chữ gần giống với 蹊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,

Chữ gần giống 蹊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹊 Tự hình chữ 蹊 Tự hình chữ 蹊 Tự hình chữ 蹊

hề [hề]

U+9F37, tổng 23 nét, bộ Thử 鼠
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, xi2;
Việt bính: hai4;

hề

Nghĩa Trung Việt của từ 鼷

(Danh) Con chuột nhắt.
§ Còn gọi là hề thử
, cam thử hay tiểu gia thử .
hề, như "hề chi; chẳng hề" (gdhn)

Nghĩa của 鼷 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 鼠 - Thử
Số nét: 27
Hán Việt: HỀ
chuột nhắt; chuột lắt。小家鼠。
Từ ghép:
鼷鼠

Chữ gần giống với 鼷:

, , , ,

Chữ gần giống 鼷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鼷 Tự hình chữ 鼷 Tự hình chữ 鼷 Tự hình chữ 鼷

Dịch hề sang tiếng Trung hiện đại:

《戏曲角色, 扮演滑稽人物, 鼻梁上抹白粉, 有文丑、武丑的区别。也叫小花脸或三花脸。》《"在"和"所"连用, 表示强调, 下面多连"不"。》
không hề tiếc
在所不惜。
không hề tính toán
在所不计。
曾经 《表示从前有过某种行为或情况。》
关系; 要紧。
把戏 《杂技。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hề

hề:vai hề
hề:hề chi; chẳng hề
hề𠯋:cười hề hề
hề:cười hề hề
hề:cười hề hề
hề:hề chi; chẳng hề
hề𭛭:hề đồng (đứa hầu nhỏ)
hề:cười hề hề
hề:hề chi; chẳng hề
hề tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hề Tìm thêm nội dung cho: hề