Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拘挛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拘挛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拘挛 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūluán] 1. sài kinh; co rút; khó co duỗi; chân tay co quắp lại (cơ bắp)。肌肉收缩,不能伸展自如。

2. câu nệ; cố chấp。拘泥。
拘挛章句。
câu nệ câu chữ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拘

câu:câu nệ; câu giam (bắt giam)
khú: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挛

luyên:câu luyên (co rút)
拘挛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拘挛 Tìm thêm nội dung cho: 拘挛