Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: buồn ngủ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ buồn ngủ:
Dịch buồn ngủ sang tiếng Trung hiện đại:
发困 《感到困倦, 想睡觉。》hôm nay dậy sớm quá, sau khi ăn cơm trưa hơi buồn ngủ.今天起得过早, 午饭后有点儿发困。
瞌睡 《由于困倦而进入睡眠或半 睡眠状态; 想睡觉。》
ban đêm ngủ không được, ban ngày buồn ngủ quá.
夜里没睡好, 白天瞌睡得很。 困倦 《疲乏想睡。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: buồn
| buồn | 忿: | buồn rầu; buồn ngủ |
| buồn | 𢞂: | buồn rầu |
| buồn | 盆: | buồn rầu; buồn ngủ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngủ
| ngủ | 𪟳: | ngủ say, ngủ ngon |
| ngủ | 𫾆: | ru ngủ |
| ngủ | 𥄬: | ngủ say, ngủ ngon |
| ngủ | 𥄭: | ngủ say, ngủ ngon |
| ngủ | 𪿀: | ngủ say, ngủ ngon |
| ngủ | 𬑩: | ngủ say, ngủ ngon |
| ngủ | 㬳: | giấc ngủ |

Tìm hình ảnh cho: buồn ngủ Tìm thêm nội dung cho: buồn ngủ
