Từ: buồn ngủ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ buồn ngủ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: buồnngủ

Dịch buồn ngủ sang tiếng Trung hiện đại:

发困 《感到困倦, 想睡觉。》hôm nay dậy sớm quá, sau khi ăn cơm trưa hơi buồn ngủ.
今天起得过早, 午饭后有点儿发困。
瞌睡 《由于困倦而进入睡眠或半 睡眠状态; 想睡觉。》
ban đêm ngủ không được, ban ngày buồn ngủ quá.
夜里没睡好, 白天瞌睡得很。 困倦 《疲乏想睡。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: buồn

buồn忿:buồn rầu; buồn ngủ
buồn𢞂:buồn rầu
buồn:buồn rầu; buồn ngủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngủ

ngủ𪟳:ngủ say, ngủ ngon
ngủ𫾆:ru ngủ
ngủ𥄬:ngủ say, ngủ ngon
ngủ𥄭:ngủ say, ngủ ngon
ngủ𪿀:ngủ say, ngủ ngon
ngủ𬑩:ngủ say, ngủ ngon
ngủ:giấc ngủ
buồn ngủ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: buồn ngủ Tìm thêm nội dung cho: buồn ngủ