ba kết
Xu phụ, phụng thừa.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳:
Ba kết thượng ti, hảo mưu thăng chuyển
巴結上司, 好謀升轉 (Đệ nhất hồi) Xu phụ cấp trên, mưu cầu thăng quan tiến chức.Gắng gượng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Nhược thuyết nhất nhị bách, nô tài hoàn khả ba kết; giá ngũ lục bách, nô tài nhất thì na lí bạn đắc lai
若說一二百, 奴才還可巴結; 這五六百, 奴才一時那裡辦得來 (Đệ lục thập tứ hồi) Nếu một hai trăm con có thể gắng gượng được, chứ những năm sáu trăm thì con lấy đâu ra.Nỗ lực, gắng sức.
◇Lưu Đình Tín 劉庭信:
Đốc đốc mịch mịch chung tuế ba kết, Cô cô lánh lánh triệt dạ tư ta
篤篤寞寞終歲巴結, 孤孤另另徹夜咨嗟 (Tưởng nhân sanh khúc 想人生曲) Lẩn quẩn loanh quanh cả năm quần quật, Một thân một mình suốt đêm than thở.
Nghĩa của 巴结 trong tiếng Trung hiện đại:
巴结领导
nịnh sếp
方
2. cố gắng; chăm chỉ. 努力;勤奋。
他工作很巴结
anh ấy làm việc rất chăm chỉ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 結
| chắc | 結: | chắc chắn, chắc hẳn |
| cứt | 結: | cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt |
| kiết | 結: | keo kiết; kiết xác |
| kít | 結: | cút kít, kin kít |
| kết | 結: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |

Tìm hình ảnh cho: 巴結 Tìm thêm nội dung cho: 巴結
