Từ: 伯劳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伯劳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伯劳 trong tiếng Trung hiện đại:

[bóláo] chim chàng làng; chim bách thanh。虎不拉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伯

:bá vai bá cổ; bá mẫu
bác:chú bác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo
伯劳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伯劳 Tìm thêm nội dung cho: 伯劳