Cao su chống va đập cửa
Từ: dầu cá có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dầu cá:
Nghĩa dầu cá trong tiếng Việt:
["- dt. Dầu được chiết từ gan cá hay từ cơ thể một số loài cá, thú biển và các dữ liệu trong sản xuất cá hộp, dùng trong chăn nuôi, công nghiệp mĩ phẩm và chữa các bệnh còi xương, quáng gà, suy nhược cơ thể..."]Dịch dầu cá sang tiếng Trung hiện đại:
鱼肝油《从鲨鱼、鳕鱼和海豚、鲸等的肝脏中提炼出来的脂肪, 黄色, 有腥味, 主要含有维生素A和维生素D。常 用于夜盲症、佝偻病等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dầu
| dầu | 喻: | dầu mỏ |
| dầu | 怞: | mặt buồn dầu dầu |
| dầu | 油: | mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu |
| dầu | 𪽠: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cá
| cá | 个: | cá nháy |
| cá | 個: | cá biệt; cá nhân; cá tính |
| cá | 箇: | cá biệt; cá nhân; cá tính |
| cá | 𩵜: | con cá; cá ngựa |
| cá | 𲌱: | con cá; cá ngựa |

Tìm hình ảnh cho: dầu cá Tìm thêm nội dung cho: dầu cá
