Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 营养元素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 营养元素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 营养元素 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngyǎngyuánsù] nguyên tố dinh dưỡng; chất dinh dưỡng (Nguyên tố không thể thiếu trong quá trình phát triển của cây trồng. Chủ yếu là nitơ, phốtpho, kali, ngoài ra còn có cacbon, hyđro, ôxy, magiê, lưu huỳnh, silic, chì, đồng, mangan, kẽm, boric, molypđen...)。农 作物生长所不可缺少的元素。主要的是氮、磷、钾,此外还有碳、氢、氧、钙、镁、硫、硅、铅、铜、锰、锌、硼、钼等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên:tết nguyên đán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
营养元素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 营养元素 Tìm thêm nội dung cho: 营养元素