Từ: 筐子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筐子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 筐子 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuāng·zi] sọt, rổ; giỏ; cái giỏ; cái sọt; cái rổ。筐(多指较小的)。
菜筐子。
rổ rau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筐

khuông:khuông (cái giỏ bằng trúc hình vuông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
筐子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筐子 Tìm thêm nội dung cho: 筐子