Từ: 接防 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接防:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接防 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēfáng] tiếp phòng; tiếp nhận nhiệm vụ phòng vệ (bộ đội)。(部队)接替防守任务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa
接防 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接防 Tìm thêm nội dung cho: 接防