Từ: 洞天福地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洞天福地:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 洞 • 天 • 福 • 地

Nghĩa của 洞天福地 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngtiānfúdì] động tiên; danh lam thắng cảnh; thắng cảnh。道教指神仙居住的地方,现泛指名山胜境。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞

dọng洞:dọng tre
dộng洞:dộng cửa (đạp mạnh)
đùng洞:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đọng洞:ứ đọng; cô đọng
động洞:cái hang, cái động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên天:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc福:phúc đức, làm phúc
phước福:có phước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
洞天福地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洞天福地 Tìm thêm nội dung cho: 洞天福地