Từ: 虎符 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虎符:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 虎 • 符

Nghĩa của 虎符 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǔfú] hổ phù (dấu hiệu để điều binh thời xưa, hình con hổ, chia làm hai mảnh.)。古代调兵用的凭证,用铜铸成虎形,分两半,右半存朝廷,左半给统兵将帅。调动军队时须持符验证。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ虎:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 符

bùa符:bùa phép
phù符:phù chú
虎符 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虎符 Tìm thêm nội dung cho: 虎符