Từ: 虚名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚名:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 虚 • 名

Nghĩa của 虚名 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūmíng] hư danh。和实际情况不符合的名声。
徒有虚名,并无实学。
chỉ có hư danh, không có thực học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

hơ虚:hơ qua lửa
hư虚:hư hỏng
hưa虚:hưa nết
hử虚:thể hử; ừ hử
hự虚:hậm hự, ứ hự
khờ虚:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh名:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh名:rắp ranh
虚名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚名 Tìm thêm nội dung cho: 虚名