Chữ 忴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忴, chiết tự chữ LINH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 忴:

忴 linh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 忴

Chiết tự chữ linh bao gồm chữ 心 今 hoặc 忄 今 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 忴 cấu thành từ 2 chữ: 心, 今
  • tim, tâm, tấm
  • kim
  • 2. 忴 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 今
  • tâm
  • kim
  • linh [linh]

    U+5FF4, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian2;
    Việt bính: ;

    linh

    Nghĩa Trung Việt của từ 忴


    § Cũng như chữ linh
    .
    § Tục mượn làm chữ liên .
    ◇Nguyễn Trãi : Cửu trùng duệ niệm linh hà tục (Hạ tiệp ) Lòng sáng suốt của đấng cửu trùng (nhà vua) thương xót phong tục phương xa.

    Chữ gần giống với 忴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

    Chữ gần giống 忴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 忴 Tự hình chữ 忴 Tự hình chữ 忴 Tự hình chữ 忴

    忴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 忴 Tìm thêm nội dung cho: 忴