Từ: 领会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领会 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐnghuì] lĩnh hội; tiếp thu。领略事物而有所体会。
认真领会文件的精神。
nghiêm túc tiếp thu tinh thần của văn kiện.
你把他的意思领会错了。
bạn hiểu sai ý của anh ấy rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
领会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领会 Tìm thêm nội dung cho: 领会